toàn bị

Học thuật
Thân thiện
toàn bị

Toàn bị sách vở được xếp gọn gàng trên kệ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đầy đủ, trọn vẹn: "toàn bị" một từ cổ, dùng để chỉ trạng thái hoàn chỉnh, không thiếu sót, đầy đủ mọi phần cần thiết.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bộ sưu tập cổ vật của ông ấy rất toàn bị. (Bộ sưu tập cổ vật của ông ấy rất đầy đủ/trọn vẹn.)
    • Tư liệu nghiên cứu phải thật toàn bị thì mới kết quả chính xác. (Tư liệu nghiên cứu phải thật đầy đủ thì mới kết quả chính xác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "toàn bị" như một thuật ngữ: Trong văn chương hoặc ngôn ngữ cổ, "toàn bị" thường được dùng để miêu tả sự hoàn hảo, viên mãn.
    • Ước mong một cuộc sống toàn bị, an lành. (Ước mong một cuộc sống trọn vẹn, an lành.)
Biến thể từ gần giống
  • Toàn bộ (danh từ/tính từ): tất cả, toàn thể.
    • Toàn bộ học sinh đều mặt. (Tất cả học sinh đều mặt.)
  • Hoàn bị (tính từ): đã hoàn thành đầy đủ (ít dùng, mang sắc thái cổ).
    • Công việc đã hoàn bị. (Công việc đã hoàn thành đầy đủ.)
  • Đầy đủ (tính từ): tất cả, không thiếu thứ .
    • Hãy chuẩn bị đầy đủ giấy tờ. (Hãy chuẩn bị đủ tất cả giấy tờ.)
Từ đồng nghĩa
  • Đầy đủ: đủ mọi thứ cần thiết.
  • Trọn vẹn: hoàn toàn, không bị khuyết thiếu.
  • Hoàn chỉnh: đã hoàn thành đầy đủ các phần.
Lưu ý sử dụng
  • Từ cổ: "Toàn bị" một từ Hán Việt cổ, hiện nay ít được sử dụng trong ngôn ngữ nói viết hàng ngày. Người ta thường dùng các từ đồng nghĩa phổ biến hơn như "đầy đủ", "toàn bộ", hoặc "trọn vẹn".
  • Phạm vi sử dụng: Từ này chủ yếu xuất hiện trong văn chương cổ, các văn bản tính chất trang trọng, học thuật hoặc khi muốn tạo sắc thái cổ kính.
toàn bị

Toàn bị sách vở được xếp gọn gàng trên kệ.

  1. Đầy đủ, trọn vẹn ().

Từ gần giống

Từ chứa "toàn bị"